Nắm rõ cước gọi, sms, data chuyển vùng quốc tế Mobi Vina Viettel sẽ giúp bạn quản lý tài khoản tốt hơn và có kế hoạch sử dụng dịch vụ một cách hợp lý . Hôm nay, 3gmobifones.com sẽ thông tin cụ thể từng giá cước của 3 nhà mạng lớn để giúp bạn không phải tốn nhiều phí phát sinh trong quá trình sử dụng. Tìm hiểu thông tin chi tiết trong nội dung dưới đây.

so sanh cuoc goi sms data chuyen vung quoc te mobi vina viettel

So sánh cước gọi, sms, data chuyển vùng quốc tế Mobi, Vina, Viettel

Giá cước gọi, sms, data chuyển vùng quốc tế Mobi Vina Viettel

Để không phải chi trả 1 số tiền lớn sau mỗi chuyến du lịch hoặc công tác, bạn nên nắm rõ từng giá cước của mạng dịch vụ mình đang dùng để sử dụng hiệu quả hơn. Cụ thể giá cước như sau:

1. Giá cước gọi, sms, data chuyển vùng quốc tế MobiFone

Phạm vi áp dụngGọi thuê bao trong nước chuyển vùngGọi thuê bao Việt NamGọi thuê bao quốc tếNhận cuộc gọiGửi SMSDùng 3G
USA10.000đ/p30.000đ/p30.000đ/p10.000đ/p5.000đ/sms4đ/10KB
Korea10.000đ/p30.000đ/p30.000đ/p10.000đ/p5.000đ/sms24đ/10KB
Japan10.000đ/p30.000đ/p30.000đ/p10.000đ/p5.000đ/sms34đ/10KB
Cambodia, Laos, Philippines, Malaysia, Myanmar, Taiwan, Macau, Hongkong, Bangladesh, Australia, France, Romania, Denmark, Hungary, Sweden, Canada10.000đ/p30.000đ/p30.000đ/p10.000đ/p5.000đ/sms49đ/10KB
Pakistan, Qatar, Tajikistan10.990đ/p27.990đ/p27.990đ/p10.990đ/p6.990đ/sms2.990đ/10KB
Châu Á (TRỪ Cambodia, Laos, Philippines, Malaysia, Myanmar, China, Taiwan, Macau, Hongkong, Korea, Japan, Bangladesh, Qatar, Pakistan, Tajikistan, UAE, Oman, Mongolia)14.990đ/p54.990đ/p54.990đ/p15.990đ/p8.990đ/sms2.990đ/10KB
China, Mongolia, Oman, UAE, Châu Phi, Châu Âu (TRỪ France, Romania, Denmark, Hungary, Sweden)22.990đ/p75.990đ/p75.990đ/p16.990đ/p7.990đ/sms3.990đ/10KB
Châu Mỹ, Châu Úc (TRỪ USA, Canada, Australia)32.990đ/p129.990đ/p129.990đ/p21.990đ/p8.990đ/sms4.990đ/10KB
Mạng vệ tinh, mạng trên không, trên biển69.990đ/p69.990đ/p69.990đ/p69.990đ/p15.990đ/sms4.990đ/10KB

» Đăng ký ngay: Các gói cước chuyển vùng quốc tế MobiFone với ưu đãi cực hấp dẫn để tiết kiệm chi phí sử dụng

2. Giá cước gọi, sms, data chuyển vùng quốc tế  VinaPhone

Dịch vụVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5
   Dịch vụ thoại (VND/phút)
   Gọi về Việt Nam28.00053.00076.000119.00070.000
  Gọi trong nước sở tại13.00017.00025.00032.00070.000
   Gọi quốc tế đến nước thứ 328.00053.00076.000119.00070.000
  Gọi vệ tinh250.000250.000350.000350.00070.000
  Nhận cuộc gọi12.00013.0008.00015.00070.000
   Dịch vụ SMS (VND/bản tin)
  Gửi tin nhắn7.0008.0009.0009.00016.000
  Nhận tin nhắnMiễn phí
  Dịch vụ Data (VND/10kB)1.0001.0001.5001.0001.000

 Danh sách các nước theo từng vùng địa lý

Vùng 1Brunei, Laos, Cambodia, China, Hongkong, Japan, Korea (South), Myanmar, Singapore, Thailand;
Vùng 2Afghanistan, Australia, Bahrain, Bhutan, Maldives, Mongolia, Macau, Nepal, Bangladesh, Canada, East Timor, Indonesia, Iraq, Iran, Jordan, Kazakhstan, Kuwait, Kyrgyzstan, Lebanon, Malaysia, Oman, Pakistan, Philippines, Qatar, Sri Lanka, Taiwan, Turkmenistan, Tajikistan, USA, Uzbekistan;
Vùng 3Albania, Angola, Austria, Azerbaijan, Armenia, Algeria, Belarus, Belgium, Benin, Bulgaria, Bosnia and Herzegovina, France, Georgia, Germany, Ghana, Greece, Guinea, Guernsey,  Hungary, Iceland, Ireland, Italy, Ivory Coast, Isle of Man, India, Israel, Jersey, Kenya, Cape Verde, Croatia, Cyprus, Czech, Chad, Congo, Denmark, Egypt, Estonia,Ethiopia, Finland, Latvia, Liberia, Liechtenstein, Luxembourg, Macedonia, Madagascar, Malta, Monaco, Morocco, Mauritius, Montenegro, Malawi, Moldova, Netherlands, Nigeria, Norway,  Rwanda, Serbia, Seychelles, Slovakia, Slovenia, South Africa, Spain, Sweden, Switzerland, Saudi Arabia, Namibia, Poland, Portugal, Romania, Russia, Senegal, Tanzania, Togo, Tunisia, Turkey, UK, UAE, Ukraine, Vantican, Zambia;
Vùng 4British Virgin Islands, Bermuda, Bolivia, Belize, Chile, Costa Rica, Cuba, Cook Islands, Cayman, Argentina, Antigua, Anguilla, Brazil, Barbados, Dominica, Dominicana, Ecuador, El Salvador, Fiji, Guam, Guyana, Grenada, Haiti, Jamaica, Mexico, Montserrat,  Netherlands Antilles, New Zealand, Northern mariana islands, Panama, Papua New Guinea, Paraguay, Peru, Puerto Rico, Suriname, Saint Lucia, Saint Kitts, Saint Vincent, Samoa, Turks and Caicos, Tonga, Uruguay, Vanuatu, Venezuela;
Vùng 5Các mạng trên không (on air), mạng trên tàu biển, mạng vệ tinh.

3. Giá cước gọi, sms, data chuyển vùng quốc tế  Vietel

Cước gọiVùng12345
Cước thoại (đ/phút)Cước gọi trong nước chuyển vùng7.50012.10024.20024.20072.600
Cước gọi về Việt Nam7.50036.30036.30036.30072.600
Cước gọi đi Quốc tế15.000121.000121.000121.00072.600
Cước gọi đi mạng vệ tinh242.000242.000242.000242.000242.000
Cước nhận cuộc gọi7.50012.10012.10012.10072.600
Cước tin nhắn (đ/SMS)Cước gửi tin nhắn1.5006.0506.0506.05019.360
Cước nhận tin nhắn00000
Data (đ/10KB)Cước thuê bao trả sau207109452.3635.199
Cước thuê bao trả trước và

D-com trả trước

202.3632.3632.3635.199

 Danh sách các nước theo từng vùng địa lý

Vùng 1Các mạng thuộc hệ thống Viettel: Metfone/Campuchia, Unitel/Lào, Natcom/Haiti, Movitel/ Mô-zăm-bích, Bitel/Peru, Telemor/Timor-leste, Nextel/Cameroon, HaloTel/Tanzania, Lumitel/Burundi.
Vùng 2Các nước Asean (B-ru-nây, Indonesia, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan), Hong Kong, Ma Cao, Đài Loan.
Vùng 3 Nga, các nước Châu Á còn lại, châu Úc, châu Mỹ
Vùng 4Châu âu, châu Phi
Vùng 5Thuraya (Mạng vệ tinh – Satellite), Onair, AeroMobile (Mạng trên không), MCP (Mạng trên biển)

Ngoài ra, trong quá trình sử dụng còn điều gì thắc mắc, bạn có thể liên hệ đến tổng đài từng nhà mạng để được giải đáp mọi thắc mắc:

  • Tổng đài MobiFone: 9090 hoặc 1800 1019
  • Tổng đài Vinaphone: 9191 hoặc 18001091
  • Tổng đài Viettel: 198 hoặc 1800 8098

» Tìm hiểu thêm: Giá cước gọi, sms, 3G/4G của MobiFone, Viettel và Vina

Với những thông tin về  giá cước gọi, sms, data chuyển vùng quốc tế MobiFone, Vina, Viettel này, hi vọng sẽ giúp bạn luôn làm chủ được tài khoản di động và có những phút giây trò chuyện ý nghĩa.