Khách hàng nên tham khảo giá cước MobiFone trả sau để lựa chọn hình thức hoà mạng phù hợp. Được biết, sim trả sau được khá nhiều thuê bao lựa chọn bởi việc dùng trước trả tiền sau khá tiện lợi. Cước trả sau của Mobi cũng chỉ áp dụng cho 1 loại sim duy nhất nên bạn không phải mất quá nhiều thời gian để suy nghĩ.

Giá cước trả sau Mobi khá rẻ, tuy nhiên để tiết kiệm chi phí, bạn nên chọn các gói 4G của MobiFone miễn phí phút gọi để sử dụng. Giờ thì cùng 3gmobifones.com tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây nhé!

Cú pháp đăng ký 4G Mobi tốc độ cao data khủng

Khuyến mãi Mobi hoà mạng trả sau mới nhất

Số tổng đài MobiFone miễn phí hỗ trợ 24/24

gia cuoc mobifone tra sau

Giá cước MobiFone trả sau cập nhật mới nhất

Bảng giá cước thuê bao trả sau MobiFone mới 2023

Giá cước gọi, nhắn tin trả sau MobiFone hoàn toàn khác với trả trước, thậm chí mức phí còn rẻ hơn rất nhiều, người dùng có thể an tâm liên lạc. Mức giá cụ thể như sau:

1. Giá cước điện thoại MobiFone trả sau

Tương tự trả trước, MobiFone cũng chia mức giá gọi và nhắn tin nội, ngoại mạng khác nhau. Giá cước liên mạng ngoại mạng cao hơn so với nội mạng nên bạn cần lưu ý. Chi tiết:

Thao tácGiá cước
Gọi nội mạng Mobi880đ/ phút
Gọi ngoại mạng Mobi980đ/ phút
Nhắn tin nội mạng Mobi290đ/ SMS
Nhắn tin ngoại mạng Mobi350đ/ SMS

2. Cước phí 3G/4G Mobi trả sau cơ bản

Khi dùng Internet, các thuê bao trả sau nếu không dùng gói cước sẽ bị tính cước giống như thuê bao trả trước. Cụ thể:

  • Không đăng ký gói 3G/4G Mobi: Mặc định 75đ/50KB
  • Có đăng ký gói 3G/4G Mobi: Tính theo quy định gói đã đăng ký.

» Hướng dẫn: Thủ tục hoà mạng sim MobiFone trả sau chi tiết

Tham khảo các gói cước MobiFone trả sau tiết kiệm chi phí

Với các gói dưới đây, thuê bao cần đến cửa hàng MobiFone gần nhất để nhờ nhân viên đăng ký.

1. Thuê bao trả sau MobiFone cá nhân

Tên gói cướcGiá gói/ 31 ngày Ưu đãi Data Thoại nội mạng Thoại liên mạng trong nước 
MF9999.0005GBMiễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 1.000 phút)40 phút
MF149149.0008GBMiễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 1.500 phút)80 phút
MF199199.0009GBMiễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 1.500 phút)160 phút
MF299299.00012GBMiễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 2.000 phút)300 phút
MF399399.00017GBMiễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 3.000 phút)400 phút
MF499499.00022GBMiễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 4.000 phút)500 phút
MF599599.00025GBMiễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 5.000 phút)600 phút
MF799799.00035GBMiễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 7.000 phút)700 phút
MF999999.00045GBMiễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 10.000 phút)1.000 phút

» Xem ngay: Cách kiểm tra phút gọi MobiFone trả sau nhanh chóng, chính xác

2. Thuê bao trả sau MobiFone doanh nghiệp

Tên góiGiá cướcƯu đãi của gói cướcChu kỳ sử dụng
E109109.000
  • 500 phút thoại nội mạng
  • 100 tin nhắn nội mạng
  • 150 phút trong nước
  • 1 GB/ngày
31 ngày
E169169.000
  • 750 phút thoại nội mạng
  • 250 phút trong nước
  • 4 GB/ngày
  • 10 phút gọi quốc tế
31 ngày
E379379.000
  • 1.000 phút thoại nội mạng
  • 250 tin nhắn nội mạng
  • 500 phút trong nước
  • 6 GB/ngày
  • 50 phút gọi quốc tế
31 ngày
E999999.000
  • 2.500 phút thoại nội mạng
  • 500 tin nhắn nội mạng
  • 1.250 phút trong nước
  • 500 tin nhắn trong nước
  • 10 GB/ngày
  •  80 phút gọi quốc tế
31 ngày
Esave110.000 đ
  • 180 phút trong nước 300 SMS nội mạng MobiFone
  • 600 phút nội mạng MobiFone
  • 4GB/ chu kỳ
31 ngày
Emid166.000 đ
  • 270 phút trong nước
  • 600 SMS nội mạng MobiFone
  • 1.000 phút nội mạng MobiFone
  • 6GB/ chu kỳ
31 ngày
EHigh 188.000đ
  • 300 phút trong nước
  • 800 SMS nội mạng MobiFone
  • 1.100 phút nội mạng MobiFone
  • 8GB/chu kỳ
31 ngày

» Tham khảo: Cách đăng ký 3G sim Mobi cho mọi thuê bao

Với những thông tin trên, hi vọng đã giúp bạn hiểu hơn về cước thuê bao trả sau MobiFone và có thêm những trải nghiệm thú vị trong quá trình sử dụng dịch vụ.