Chi tiết giá cước gọi, nhắn tin cho thuê bao trả trước MobiFone sẽ được cập nhật mới nhất mỗi năm. Việc nắm rõ thông tin sẽ giúp bạn có hướng sử dụng được hiệu quả, tiết kiệm hơn. Trong năm 2022, nhà mạng Mobi cung cấp 5 gói trả trước với cước phí liên lạc khác nhau. Hãy cùng 3gmobifones.com tìm hiểu chi tiết bảng giá trong nội dung dưới đây!

So với mức phí liên lạc nội mạng, các hoạt động gọi và nhắn tin ngoại mạng có chi phí lớn hơn rất nhiều. Nếu có nhu cầu gọi điện nhiều trong tháng, bạn nên đăng ký các gói khuyến mãi gọi của MobiFone để tiết kiệm nhất cho tài khoản.

Thủ tục hòa mạng sim MobiFone trả trước đầy đủ nhất

Cách đăng ký mạng 4G MobiFone giá rẻ tốc độ cao

Thông tin khuyến mãi hòa mạng trả trước MobiFone

bang gia cuoc goi sms tra truoc mobifone

Bảng giá cước gọi, sms trả trước MobiFone

Bảng giá cước gọi, SMS cho thuê bao trả trước MobiFone

Hiện nay, nhà mạng MobiFone đang triển khai 5 gói cước mặc định dành cho thuê bao trả trước. Bao gồm: MobiQ, MobiCard, MobiZone, 365 Mobi gói Fast Connect trả trước. Mỗi gói sẽ có mức cước liên lạc nội và ngoại mạng khác nhau.

Nếu chưa biết mình đang sử dụng gói nào, bạn hãy thực hiện 1 trong 2 thao tác sau:

» Xem thêm: So sánh giá cước gọi, sms, 3G/4G của MobiFone, Viettel và Vina

1. Gói cước MobiQ của MobiFone

Gói MobiQ, hay còn gọi là gói cước nghe gọi mãi mãi, là sự lựa chọn của nhiều khách hàng hiện nay. Khi nạp tiền vào tài khoản Mobi, thuê bao của bạn sẽ được sử dụng tiếp 60 ngày bất kể mệnh giá. Như vậy, chỉ cần bạn phát sinh cước mỗi 2 tháng thì sim sẽ không bao giờ hết hạn.

Thuê baoGọi điệnSMS
Nội mạng1580đ/phút200đ/sms
Ngoại mạng1780đ/phút250đ/sms

2. Gói cước MobiCard của MobiFone

Đăng ký gói MobiCard, bạn chỉ cần chi trả tiền mua sim và không cần thanh toán thêm tiền hòa mạng. Tuy nhiên, bạn cần nạp tiền vào tài khoản thường xuyên để được cộng thêm ngày sử dụng. Nếu để hết hạn trong 1 khoảng thời gian, sim của bạn sẽ bị khóa và thu hồi về kho số.

Thuê baoGọi điệnSMS
Nội mạng1180đ/phút290đ/sms
Ngoại mạng1380đ/phút350đ/sms

» Giải đáp: Sim MobiFone bị khóa thì làm thế nào để khắc phục?

3. Gói cước MobiZone của MobiFone

MobiZone được kích hoạt khi thuê bao hòa mạng sim mới tại 1 tỉnh/ thành phố nhất định. Theo đó, chi phí liên lạc trong vùng và ngoài vùng sẽ có sự chênh lệch khá lớn. Cụ thể:

  • Trong vùng Zone: Bạn thực hiện gọi điện, nhắn tin tại tỉnh thành đã đăng ký sim.
  • Ngoài vùng Zone: Bạn thực hiện gọi điện, nhắn tin tại các tỉnh thành còn lại.

Lưu ý: Nếu đã chuyển khu vực sinh sống, bạn có thể đến trung tâm giao dịch Mobi gần nhất để được đổi vùng.

Thuê baoGọi điệnSMS
Nội mạng
  • Trong Zone: 880đ/phút
  • Ngoài Zone: 1880đ/phút
290đ/sms
Ngoại mạng
  • Trong Zone: 1280đ/phút
  • Ngoài Zone: 1880đ/phút
350đ/sms

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm 2 gói Zone + và Zone ++ có cước phí rẻ hơn nhiều so với MobiZone.

(*) Gói cước Zone+

Thuê baoGọi điệnSMS
Nội mạng
  • Trong Zone: 690đ/phút
  • Ngoài Zone: 1880đ/phút
250đ/sms
Ngoại mạng
  • Trong Zone: 690đ/phút
  • Ngoài Zone: 1880đ/phút
250đ/sms

(*) Gói cước Zone++

Thuê baoGọi điệnSMS
Nội mạng
  • Trong Zone huyện: 90đ/phút
  • Ngoài Zone huyện: 690đ/phút
  • Ngoài Zone: 1.880đ/phút
250đ/sms
Ngoại mạng
  • Trong Zone huyện: 590đ/phút
  • Ngoài Zone huyện: 690đ/phút
  • Ngoài Zone: 1.880đ/phút
250đ/sms

» Tìm hiểu: Nguyên nhân tài khoản MobiFone của bạn bị trừ tiền vô lý

4. Gói cước 365 của MobiFone

Hiện nay, nhà mạng MobiFone đã ngưng thủ tục hòa mạng mới đối với gói cước 365. Tuy nhiên, các thuê bao cũ đang tham gia gói này vẫn có thể tiếp tục sử dụng để liên lạc như bình thường.

Thuê baoGọi điệnSMS
Nội mạng

Ước tính khoảng 1.580đ/phút. Cụ thể:

  • Trong 10 giây đầu tiên:
    • 100đ/6s
    • Những giây tiếp theo: 16,67đ/s
  • Từ giây thứ 11 trở đi: 26,67đ/s
  • 350đ/sms
  • Số cố định VNPT: 290đ/sms
Ngoại mạng

5. Thuê bao Fast Connect MobiFone trả trước

Khác với các gói cước dành cho thuê bao di động bên trên, sim Fast Connect sẽ có ưu đãi về data lớn hơn. Tuy nhiên, chi phí gọi điện và nhắn tin lại lớn hơn rất nhiều. Chi tiết như sau:

Thuê baoGọi điệnSMS
Nội mạng2.500đ/phút290đ/sms
Ngoại mạng2.500đ/phút350đ/sms

» Xem thêm: Bảng giá cước gọi, sms cho thuê bao trả sau mới nhất 2022

Với những thông tin trên, hi vọng đã giúp bạn nắm rõ bảng giá cước gọi, sms trả trước của MobiFone và an tâm sử dụng sim.