Khi nắm rõ được mức cước thoại trong nước MobiFone bạn sẽ chủ động hơn trong việc sử dụng và quản lý tài khoản, tránh mất quá nhiều chi phí cho việc liên lạc. Tùy vào hình thuê bao là trả trước, trả sau sẽ có mức cước khác nhau từ 690đ/ phút – 1.880đ/ phút. Mức cước phí 1 phút không quá cao nhưng khi gọi trong thời gian dài thì sẽ tốn một khoản chi phí lớn.

Nhiều người dùng đã nghe đến  cụm từ cước thoại trong nước, tuy nhiên không phải ai cũng hiểu rõ về khái niệm này cũng như mức cước trên từng loại sim. Để giúp bạn hiểu hơn về cước thoại trong nước 3gmobifones.com sẽ thông tin chi tiết trong nội dung dưới đây.

Cuoc thoai trong nuoc la bao nhieu

Cước thoại trong nước MobiFone là bao nhiêu?

Thoại trong nước Mobi là gì? Cách sử dụng ra sao? 

Thoại trong nước Mobi là bao gồm các cuộc gọi đến các số nội mạng MobiFone, ngoại mạng Vinaphone, Viettel, Vietnamobile, Gtel và cả gọi cho số điện thoại bàn VNPT.

Số ưu đãi phút gọi trong nước MobiFone chỉ sử dụng để gọi đến các số di động, điện thoại bàn trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Khi sim chuyển vùng quốc tế hoặc mang sang nước ngoài sử dụng thì không được sử dụng ưu đãi thoại trong nước.

» Tìm hiểu ngay: Thuê bao trả trước, trả sau MobiFone gọi Viettel bao nhiêu tiền 1 phút?

Cước thoại trong nước MobiFone là bao nhiêu?

1. Cước thoại trong nước Mobi cho thuê bao trả trước

Tùy vào từng loại sim trả trước mà cước thoại trong nước sẽ có mức phí khác nhau:

Loại sim Cước gọi nội mạngCước gọi ngoại mạng MobiFone Cước gọi số cốVNPT
MobiQ1.580đ/phút1780 đ/phút1780 đ/phút
MobiCard1.180đ/phút1380 đ/phút1380 đ/phút
MobiZoneTrong zone: 880đ/phút
Ngoài zone: 1.880đ/phút
Trong Zone: 1280 đ/phút
Ngoài Zone: 1380 đ/phút
Trong Zone: 1280 đ/phút
Ngoài Zone: 1380 đ/phút
Mobi3651.580đ/ phút 1.580đ/ phút 1.580đ/ phút
Zone+Trong Zone: 690 đ/phút
Ngoài Zone: 1880 đ/phút
Trong Zone: 690 đ/phút
Ngoài Zone: 1880 đ/phút
Trong Zone: 690 đ/phút
Ngoài Zone: 1880 đ/phút
Zone++Trong Zone huyện: 90đ/ phút.
Trong Zone khác huyện: 690đ/ phút.
Ngoài Zone: 1.880đ/ phút
Trong Zone huyện: 590đ/ phút.
Trong Zone khác huyện: 690đ/ phút.
Ngoài Zone: 1.880đ/ phút
Trong Zone huyện: 590đ/ phút.
Trong Zone khác huyện: 690đ/ phút.
Ngoài Zone: 1.880đ/ phút

» Xem thêm: Cách nhận biết sim MobiFone đang dùng là MobiQ, MobiCard hay MobiZone

2. Cước thoại trong nước MobiFone cho thuê bao trả sau

Theo quy định của MobiFone thì cước thoại trong nước cho thuê bao trả sau là:

  • Gọi nội mạng: 880đ/ phút
  • Gọi ngoại mạng và VNPT: 980đ/phút

Các gói cước 4G MobiFone có ưu đãi thoại trong nước được lựa chọn nhiều nhất 

Để tận hưởng ưu đãi thoại trong nước Mobi với mức phí tiết kiệm, bạn không nên bỏ qua những gói cước dưới đây:

Tên góiCú pháp đăng kýƯu đãi
C90

(90.000đ/ 30 ngày)

ON C90 gửi 9084
  • Tặng 50 phút gọi trong nước.
  • Miễn phí các cuộc gọi nội mạng ≤ 20 phút
  • 2GB/ ngày
C90N

(90.000đ/ 30 ngày)

ON C90N gửi 9084
  • Tặng 50 phút gọi trong nước.
  • Miễn phí 1.000 phút gọi nội mạng
  • 4GB/ ngày
HP2

(109.000đ/ 30 ngày)

ON HP2 gửi 9084
  • 40 phút gọi trong nước và quốc tế
  • 8GB data tốc độ cao

Trên đây là thông tin chi tiết về cước thoại trong nước MobiFone, hi vọng sẽ giúp bạn sử dụng hiệu quả hơn và có nhiều niềm vui trong quá trình sử dụng dịch vụ di động MobiFone.

» Hướng dẫn: Cách sử dụng các loại tài khoản của MobiFone