Tổng hợp giá cước mới nhất của MobiFone, Viettel và Vinaphone sẽ giúp bạn nắm rõ các thông tin về giá cước của từng nhà mạng để dễ dàng hơn trong quá trình sử dụng. Hiện tại, các nhà mạng triển khai mức giá gọi, nhắn tin và cước 3G khác nhau. Vì thế, để quản lý tài khoản hiệu quả và tiết kiệm, bạn không nên bỏ qua những thông tin hữu ích dưới đây.

» Xem thêm:Tổng hợp các gói cước 3G MobiFone được yêu thích nhất hiện nay

so sanh gia cuoc cua 3 nha mang mobi vina viettel

So sánh giá cước gọi, sms, 3G/4G của 3 nhà mạng MobiFone, VinaPhone, Viettel

1. So sánh giá cước của thuê bao trả trước nhà mạng MobiFone, Viettel, VinaPhone:

MobiFone VinaPhone Viettel
Các loại sim thông dụng nhất của 3 nhà mạng
Sim MobiQ Sim VinaXtra Sim Tomato
– Gọi nội mạng: 1.580 đồng/phút

– Gọi ngoại mạng: 1.780 đồng/phút

– SMS nội mạng: 200đ/sms

– SMS ngoại mạng: 250đ/sms

– Gọi nội mạng: 1.580đ/phút

– Gọi ngoại mạng: 1.780 đ/phút

– SMS nội mạng: 200đ/sms

– SMS ngoại mạng: 250đ/sms

– Gọi nội mạng: 1.590đ/phút

– Gọi ngoại mạng: 1.790đ/phút

– SMS nội mạng: 200đ/sms

– SMS ngoại mạng: 250đ/sms

Sim MobiCard Sim VinaCard  Sim Economy
– Gọi nội mạng: 1.180đ/phút

– Gọi ngoại mạng: 1.380 đ/phút

– SMS nội mạng: 290đ/sms

– SMS ngoại mạng: 350đ/sms

– Gọi nội mạng:  1.180 đồng/phút

– Gọi ngoại mạng: 1.380 đồng/phút

– SMS nội mạng: 290đ/sms

– SMS ngoại mạng: 350đ/sms

– Gọi nội mạng: 1.190đ/phút

– Gọi ngoại mạng: 1.390đ/phút

– SMS nội mạng: 300đ/sms

– SMS ngoại mạng: 350đ/sms

Như vậy có thể dễ dàng thấy, đối với thuê bao trả trước của cả 3 nhà mạng thì cước phí gọi, sms nội mạng và ngoại mạng không chênh lệch nhiều đối với các gói cước cơ bản.

2. So sánh giá cước thuê bao trả sau của 3 nhà mạng:

MobiFone VinaPhone Viettel
– Gọi nội mạng: 880 đ/phút

– Gọi ngoại mạng: 980 đ/phút

– SMS nội mạng: 290 đ/sms

– SMS ngoại mạng: 350 đ/sms

– Cước SMS quốc tế: 2.500đ/sms

– Gọi nội mạng: 880 đ/phút

– Gọi ngoại mạng: 980 đ/phút

– SMS nội mạng: 290 đ/sms

– SMS ngoại mạng: 350 đ/sms

– Cước SMS quốc tế: 2.500 đ/sms

– Gọi nội mạng: 880 đ/phút

– Gọi ngoại mạng: 980 đ/phút

– SMS nội mạng:  300 đ/sms

– SMS ngoại mạng:  350 đ/sms

– Cước SMS quốc tế: 2.500 đ/sms

  • Phí hòa mạng thuê bao hàng tháng: 49.000đ
  • Cước hòa mạng dành cho sim mới: 25.000đ
  • Giá bộ hòa mạng là: 25.000đ 

MobiFone-M

3. So sánh giá cước 3G/4G các nhà mạng: 

MobiFone Viettel VinaPhone
Gói cước 70K 1. Gói cước M70 và HD70:

– Ưu đãi: 3.8GB

– Cú pháp đăng ký:

ON HD70 gửi 9084

ON M70 gửi 9084

1. Gói cước 4G40VAS: 

1GB + sử dụng 6 dịch vụ data tiện ích

-Cú pháp: 4G40VAS 0969421318 gửi 9123

2. Gói cước 4G70:

– Ưu đãi: 2GB

– Cú pháp: 4G70 0969421318 gửi 9123

1. Gói cước BIG70: 

– Ưu đãi: 4.8GB

– Cú pháp: MO BIG70 gửi 1544

2.Gói cước SPEED79 (79.000đ)

– Ưu đãi: 2GB + 30 phút + 30 sms

– Cú pháp: MO SPEED79 gửi 1544

Gói cước 90K 1. Gói cước M90 và HD90

– Ưu đãi: 5.5GB

– Cú pháp:

ON M90 gửi 9084

ON HD90 gửi 9084

2. Gói cước C90

-Ưu đãi: 60GB

– Cú pháp: ON C90 gửi 9084

3. Gói cước C90N :

– Ưu đãi: 120GB

– Cú pháp: ON C90N gửi 9084

1. Gói cước 4G90:

– Ưu đãi: 3GB

– Cú pháp: 4G90 0969421318 gửi 9123

1. Gói cước BIG90:

– Ưu đãi: 7GB

– Cú pháp: MO BIG90 gửi 1544

» Xem thêm: Sự khác biệt vềdịch vụ 3G của 3 nhà mạng

Tuy nhiên, hiện nay việc giá cước rẻ không phải là điều quyết định người dùng có sử dụng một mạng viễn nào đó hay không. Điều quan trọng nhất chính là chất lượng cuộc gọi, thái độ phục vụ & các tiện ích di động…

Trên đây là so sánh giá cước gọi, sms 3G/4G của MobiFone, Viettel và Vinaphone, hi vọng sẽ giúp bạn có cách sử dụng tiết kiệm, hiệu quả cho tài khoản của mình.